Những công việc, kế hoạch phù hợp
An táng, cải táng · Cưới hỏi · Động thổ · Khai trương · Nhậm chức, khai học · Nhập trạch · Sửa chữa nhà
“Chọn ngày theo tuổi và công việc dự định. Mỗi kết quả được đối chiếu từ lịch pháp, hệ quy tắc Trạch nhật và phần tổng luận dễ hiểu.”

THIÊN THỜI · ĐỊA LỢI · NHÂN HÒA
4 tháng 8 âm lịch
Tân MãoCần cân nhắc cẩn trọng cho khai trương.
Cần thận trọng với việc đại sự và nên so sánh thêm ngày khác.
Khai trương · Chưa xét tuổi
Nguyệt Phá. Ngày Mão xung tháng Dậu.
Chưa nhập ngày sinh: kết quả chưa xét xung tuổi, Quý Nhân và Kim Lâu.
Phá bại, hao tán (ngày này thường trùng Nguyệt Phá).
Trương Nguyệt Lộc (Hươu) · Bình tú
Giờ Tý gồm 00:00–01:00 và 23:00–24:00 của ngày đang xem; ngày Can Chi đổi lúc 00:00. Sáu giờ được liệt kê theo chi, chưa xếp hạng theo tuổi.
Sửu (01:00–03:00) · Thìn (07:00–09:00) · Tỵ (09:00–11:00) · Thân (15:00–17:00) · Tuất (19:00–21:00) · Hợi (21:00–23:00)
Không có sao thuộc nhóm này trong bộ dữ liệu đang dùng.
Đã tính trong khối Can Chi, không trừ lần hai. Công việc liên quan: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, ký kết, Nhập trạch, Động thổ, An táng, cải táng, Mua xe, tài sản, Nhậm chức, khai học.
Không điều chỉnh điểm cho việc đã chọn. Công việc liên quan: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức, khai học.
Không điều chỉnh điểm cho việc đã chọn. Công việc liên quan: Động thổ, Sửa chữa nhà, An táng, cải táng.
Không điều chỉnh điểm cho việc đã chọn. Công việc liên quan: An táng, cải táng.
Tổng luận AI: 20 credit/lượt. Credit nạp/bonus không giới hạn ngày; credit tặng đăng ký tối đa 1 lượt/ngày. Lịch và dữ kiện xem ngày vẫn miễn phí.
Nhấn Xem Tổng Luận để yêu cầu bài luận AI cho ngày và kế hoạch của bạn.
An táng, cải táng · Cưới hỏi · Động thổ · Khai trương · Nhậm chức, khai học · Nhập trạch · Sửa chữa nhà
Thuận lợi hơn các tuổi khác theo Tam hợp, Lục Hợp và Thiên Ất Quý Nhân của ngày.
Bán tam hợp, cùng cục Hợi–Mão–Mùi hóa Mộc
Bán tam hợp, cùng cục Hợi–Mão–Mùi hóa Mộc
Lục Hợp hóa Hỏa
Thiên Ất Quý Nhân của ngày Tân
Thiên Ất Quý Nhân của ngày Tân · Có tín hiệu thuận và nghịch đan xen, nên xét thêm tuổi cụ thể.
Các địa chi tuổi gặp Đại Hao, Xung, Hình, Hại hoặc Phá với địa chi ngày.
Tương Hình
Lục Hại · Tương Hình
Tương Phá · Có tín hiệu thuận và nghịch đan xen, nên xét thêm tuổi cụ thể.
Đại Hao · Lục Xung
Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Chính Bắc.
Nội dung mang tính tham khảo theo hệ quy tắc Trạch nhật; điểm số không phải tỷ lệ bảo đảm thành công.
Engine 3.2.0. Lịch thiên văn GMT+7, mô hình Trạch nhật theo bộ quy tắc Thiên Khôi. Điểm tốt/xấu là đánh giá theo quan niệm truyền thống, không bảo đảm kết quả thực tế. Các trường phái có thể khác nhau.
Ngọc Hạp và Hoàng đạo ngày tra theo tháng âm; Trực và Nguyệt Phá theo căn cứ đã chọn. Tháng nhuận dùng cùng bảng tháng thường. Giao tiết là thời điểm tính xấp xỉ, nên tránh chọn giờ sát mốc. Phạm vi lịch 1900–2100 dùng GMT+7 cố định.
Bảng bổ sung đối chiếu Linh Thông; mốc tiết khí đối chiếu Hong Kong Observatory (cần phân biệt múi giờ). Tài Thần chỉ dùng cho hướng, không tự thêm điểm sao.