0795.137.686
Hỗ trợ
Thiên Khôi Academy
Tài khoản

THIÊN KHÔI / CÔNG CỤ TRẠCH NHẬT

LỊCH ÂM DƯƠNG VIỆT NAM

Xem ngày đẹpvững tâm khởi sự.

“Chọn ngày theo tuổi và công việc dự định. Mỗi kết quả được đối chiếu từ lịch pháp, hệ quy tắc Trạch nhật và phần tổng luận dễ hiểu.”

Logo Thiên Khôi Academy

THIÊN THỜI · ĐỊA LỢI · NHÂN HÒA

Lịch âm dương Việt Nam Giờ hoàng đạo Xem ngày theo tuổi
LỊCH CHỌN NGÀY

Tháng 9, 2026

T2T3T4T5T6T7CN
Rất tốt ≥80Khá 70–79Bình thường 60–69Cân nhắc <60
Thứ hai9 / 2026
14

4 tháng 8 âm lịch

Tân Mão
Cần cân nhắc cẩn trọng43.2/100

Cần cân nhắc cẩn trọng cho khai trương.

Cần thận trọng với việc đại sự và nên so sánh thêm ngày khác.

Hoàng đạoMinh ĐườngTiết khíBạch Lộ
Tháng âm: Đinh DậuNguyệt kiến: Đinh DậuNăm: Bính NgọXét lúc 09:00
GỢI Ý TRONG THÁNG

Những ngày đáng cân nhắc

Khai trương · Chưa xét tuổi

LUẬN NGÀY THEO CÔNG VIỆC

Những điều cần biết

Nguyệt Phá. Ngày Mão xung tháng Dậu.

Chưa nhập ngày sinh: kết quả chưa xét xung tuổi, Quý Nhân và Kim Lâu.

THẬP NHỊ TRỰC

Trực Phá

Kỵ việc đã chọn

Phá bại, hao tán (ngày này thường trùng Nguyệt Phá).

Nên
Không có mục được xác định trong bộ quy tắc.
Kỵ
Cưới hỏi · Khai trương · Giao dịch, ký kết · Nhập trạch · Xuất hành
NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Hợp việc đã chọn

Trương Nguyệt Lộc (Hươu) · Bình tú

Nên
Cưới hỏi · Khai trương · Nhập trạch · Động thổ · An táng, cải táng · Nhậm chức, khai học · Sửa chữa nhà
Kỵ
Không có mục được xác định trong bộ quy tắc.

Giờ hoàng đạo

GMT+7 · Việt Nam
23:00–01:00Tư Mệnh
Dần03:00–05:00Thanh Long
Mão05:00–07:00Minh Đường
Ngọ11:00–13:00Kim Quỹ
Mùi13:00–15:00Bảo Quang
Dậu17:00–19:00Ngọc Đường

Giờ Tý gồm 00:00–01:00 và 23:00–24:00 của ngày đang xem; ngày Can Chi đổi lúc 00:00. Sáu giờ được liệt kê theo chi, chưa xếp hạng theo tuổi.

Xem giờ hắc đạo

Sửu (01:00–03:00) · Thìn (07:00–09:00) · Tỵ (09:00–11:00) · Thân (15:00–17:00) · Tuất (19:00–21:00) · Hợi (21:00–23:00)

Hướng xuất hành

HỶ THẦNTây NamTham khảo cầu hỷ sự
TÀI THẦNTây NamTham khảo cầu tài
HẠC THẦNChính BắcHướng cần tránh
NGỌC HẠP THÔNG THƯ

Cát tinh trong ngày

Không có sao thuộc nhóm này trong bộ dữ liệu đang dùng.

NGỌC HẠP THÔNG THƯ

Hung tinh trong ngày

Nguyệt Phá0

Đã tính trong khối Can Chi, không trừ lần hai. Công việc liên quan: Cưới hỏi, Khai trương, Giao dịch, ký kết, Nhập trạch, Động thổ, An táng, cải táng, Mua xe, tài sản, Nhậm chức, khai học.

Nguyệt Yếm (Địa Hỏa)0

Không điều chỉnh điểm cho việc đã chọn. Công việc liên quan: Cưới hỏi, Xuất hành, Nhậm chức, khai học.

Tam Sát (Kiếp Sát / Tai Sát / Tuế Sát)0

Không điều chỉnh điểm cho việc đã chọn. Công việc liên quan: Động thổ, Sửa chữa nhà, An táng, cải táng.

Trùng Tang0

Không điều chỉnh điểm cho việc đã chọn. Công việc liên quan: An táng, cải táng.

TỔNG LUẬN NGÀY ĐẸP

Tổng quan & kết luận

43.2/100Cần cân nhắc cẩn trọng

Tổng luận AI: 20 credit/lượt. Credit nạp/bonus không giới hạn ngày; credit tặng đăng ký tối đa 1 lượt/ngày. Lịch và dữ kiện xem ngày vẫn miễn phí.

Nhấn Xem Tổng Luận để yêu cầu bài luận AI cho ngày và kế hoạch của bạn.

01

Những công việc, kế hoạch phù hợp

An táng, cải táng · Cưới hỏi · Động thổ · Khai trương · Nhậm chức, khai học · Nhập trạch · Sửa chữa nhà

02

Các tuổi cát lợi

Thuận lợi hơn các tuổi khác theo Tam hợp, Lục Hợp và Thiên Ất Quý Nhân của ngày.

  • Tuổi Hợi (Lợn)

    Bán tam hợp, cùng cục Hợi–Mão–Mùi hóa Mộc

  • Tuổi Mùi ()

    Bán tam hợp, cùng cục Hợi–Mão–Mùi hóa Mộc

  • Tuổi Tuất (Chó)

    Lục Hợp hóa Hỏa

  • Tuổi Dần (Hổ)

    Thiên Ất Quý Nhân của ngày Tân

  • Tuổi Ngọ (Ngựa)

    Thiên Ất Quý Nhân của ngày Tân · Có tín hiệu thuận và nghịch đan xen, nên xét thêm tuổi cụ thể.

03

Các tuổi cần thận trọng

Các địa chi tuổi gặp Đại Hao, Xung, Hình, Hại hoặc Phá với địa chi ngày.

  • Tuổi (Chuột)

    Tương Hình

  • Tuổi Thìn (Rồng)

    Lục Hại · Tương Hình

  • Tuổi Ngọ (Ngựa)

    Tương Phá · Có tín hiệu thuận và nghịch đan xen, nên xét thêm tuổi cụ thể.

  • Tuổi Dậu ()

    Đại Hao · Lục Xung

04

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: Tây Nam · Tài Thần: Tây Nam · Hạc Thần: Chính Bắc.

Nội dung mang tính tham khảo theo hệ quy tắc Trạch nhật; điểm số không phải tỷ lệ bảo đảm thành công.

Phương pháp, nguồn dữ liệu và giới hạn

Engine 3.2.0. Lịch thiên văn GMT+7, mô hình Trạch nhật theo bộ quy tắc Thiên Khôi. Điểm tốt/xấu là đánh giá theo quan niệm truyền thống, không bảo đảm kết quả thực tế. Các trường phái có thể khác nhau.

Ngọc Hạp và Hoàng đạo ngày tra theo tháng âm; Trực và Nguyệt Phá theo căn cứ đã chọn. Tháng nhuận dùng cùng bảng tháng thường. Giao tiết là thời điểm tính xấp xỉ, nên tránh chọn giờ sát mốc. Phạm vi lịch 1900–2100 dùng GMT+7 cố định.

Bảng bổ sung đối chiếu Linh Thông; mốc tiết khí đối chiếu Hong Kong Observatory (cần phân biệt múi giờ). Tài Thần chỉ dùng cho hướng, không tự thêm điểm sao.

Xem ngày tốt theo tuổi và công việc | Thiên Khôi Academy